Tiêu chí đánh giá

Tiêu chí đánh giá

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP, DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP

THAM DỰ DANH HIỆU SAO SAO VIDA 2020

Các tiêu chí để đánh giá, bình chọn và công nhận Danh hiệu Sao Vida năm 2020 được xây dựng riêng cho từng loại đối tượng tham gia bình chọn, bao gồm các tiêu chí đánh giá trực tiếp đối với sản phẩm, dịch vụ, các tiêu chí đánh giá năng lực hoạt động và uy tín thương hiệu của doanh nghiệp, tổ chức là chủ sở hữu của sản phẩm, dịch vụ đăng ký bình chọn để đảm bảo sự phát triển của các sản phẩm dịch vụ được công nhận danh hiệu Sao Vida, cụ thể như sau:

Nhóm 1: Doanh nghiệp nông nghiệp số xuất sắc

1

Các giải pháp công nghệ số hiện đang ứng dụng trong các nhóm tác nghiệp: quản trị, quản lý, sản xuất, kinh doanh, logistics, quan hệ khách hàng.

2

Doanh thu nội địa và quốc tế 2019, số lượng lao động sử dụng

3

Các biện pháp đảm bảo an toàn cho người lao động

4

Các giải pháp đảm bảo vệ sinh môi trường

5

Các thị trường đã xuất khẩu

Nhóm 2: Cá nhân có thành tích xuất sắc trong kinh tế nông nghiệp Việt Nam

1

Giải thành tựu chọn đời: cá nhân có ảnh hưởng trong ngành nông nghiệp Việt Nam qua các giai đoạn, số lượng 01 giải dành cho cá nhân thuộc một trong các lĩnh vực sau:

- Đối với chính khách (trung ương): xây dựng và thực hiện chính sách cải cách nông nghiệp có tính đột phá, có thành tựu được xã hội thừa nhận

- Nhà khoa học: Có thành tựu khoa học đột phá trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

- Doanh nhân: Có thành tự đột phá trong việc khai phá thị trường, đưa nông sản Việt Nam ra thế giới

2

Giải cống hiến: cá nhân tầm ảnh hưởng và đóng góp xuất sắc cho mục tiêu chuyển đổi số của nông nghiệp Việt Nam, số lượng 01 giải dành cho cá nhân thuộc một trong các lĩnh vực sau:

- Chính khách (địa phương): Thực hiện cải cách đột phá mang tầm tư duy mới và có thành tựu cụ thể đối với địa phương

- Nhà khoa học: Thành tựu KHCN đột phá trong lĩnh vực nông nghiệp, được quốc tế công nhận, giá trị khai thác thương mại của công trình nghiên cứu và có tính nhân văn

- Doanh nhân/ nông dân: Chuyển đổi số thành công với mô hình kinh doanh của mình, doanh thu của mô hình năm 2019 và số lượng lao động được giải quyết việc làm

- Nhà giáo dục/ nhà kinh tế: Đóng góp xuất sắc cho thành tựu số hóa trong canh tác, sản xuất và thu hoạch nông sản/  cho sự nghiệp giáo dục trong lĩnh vực nông nghiệp hoặc kinh tế nông nghiệp

3

Giải triển vọng: cá nhân có giải pháp đột phá, đổi mới sáng tạo vì sự nghiệp chuyển đổi số của nông nghiệp Việt Nam; số lượng 01 giải dành cho cá nhân, đảm bảo các tiêu chí:

- Tính đổi mới sáng tạo

- Công nghệ hiện đại

- Tiết kiệm nhân công, chi phí

- Tiềm năng thị trường

Nhóm 3: Sản phẩm nông nghiệp số tiêu biểu

1

Chứng chỉ chất lượng đã đạt được

2

Phát triển theo hướng hữu cơ/  An toàn vệ sinh thực phẩm

3

Phát triển bền vững

4

Doanh thu nội địa và quốc tế 2019, số lượng lao động sử dụng

5

Các thị trường đã xuất khẩu

Nhóm 4: Giải pháp, dịch vụ nông nghiệp số tiêu biểu

1

Công nghệ sử dụng

2

Tính hiệu quả

3

Tiết kiệm chi phí

4

Tiết kiệm nhân lực

5

Tiềm năng phát triển

 

 BẢNG ĐÁNH GIÁ CÁC SẢN PHẨM THEO TIÊU CHÍ

Công thức đánh giá:

–          Điểm trung bình = Điểm tiêu chí 1* trọng số + Điểm tiêu chí 2* trọng số + Điểm tiêu chí 3* trọng số…

–          Điểm tiêu chí = Tiêu chí chi tiết 1* trọng số + Tiêu chí chi tiết 2* trọng số + Tiêu chí chi tiết 3* trọng số…

 

NHÓM 1: DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP SỐ XUẤT SẮC (CHUYỂN ĐỔI SỐ THÀNH CÔNG) 

STT/ NHÓM Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%)
Nhóm 1: Doanh nghiệp nông nghiệp số xuất sắc
 (chuyển đổi số thành công)
  (1)   (2)
1 Chuyển đổi số trong quản trị 20 Hạ tầng dữ liệu 40
Hạ tầng giao dịch  30
Hạ tầng nhân lực 30
2 Chuyển đổi số trong sản xuất 15 Tối ưu hóa lao động 40
Quản lý sản xuất trên nền tảng số 30
Quản lý tồn kho trên nền tảng số 30
3 Chuyển đổi số trong logistics 15 Bảo quản 35
Đóng gói 35
Vận chuyển 30
4 Chuyển đố trong sale marketting 15 Tính liên kết với khách hàng 40
Marketing trên nền tảng số 30
Quản lý quy trình bán hàng 30
5 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 20 Doanh thu xuất khẩu 2019 30
Số lao động doanh nghiệp sử dụng 20
Tính an toàn cho người lao động trong sản xuất 20
Tác động kinh tế, xã hội 30
6 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 15 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40

Trả lời tốt các câu hỏi

30
    100    

 

 

     

NHÓM 2: CÁ NHÂN CÓ THÀNH TÍCH XUẤT SẮC TRONG KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Giải 1: Giải thành tựu trọn đời  Có ảnh hưởng trong ngành nông nghiệp Việt Nam qua các giai đoạn Chính khách Đề xuất và thực hiện chính sách nông nghiệp đột phá, cởi bỏ tư duy cũ  
Nhà khoa học Có thành tựu khoa học đột phá trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp   
Doanh nhân Có thành tự đột phá trong việc khai phá thị trường, đưa nông sản (lương thực) Việt Nam ra thế giới  
Giải 2: Giải cống hiến  Có tầm ảnh hưởng và đóng góp xuất sắc cho mục tiêu chuyển đổi số của nông nghiệp Việt Nam   Chính khách (cấp địa phương) Thực hiện cải cách đột phá  50
Có thành tựu cụ thể với địa phương 50
Nhà khoa học Thành tựu KHCN đột phá 40
Được học giả quốc tế công nhận 30
Giá trị khai thác thương mại của công trình nghiên cứu 15
Có tính nhân văn 15
Doanh nhân/ Người nông dân tiêu biểu Tư duy chuyển đổi số mạnh mẽ  20
Chuyển đổi số thành công trong doanh nghiệp  30
Doanh thu năm 2019 20
Số lượng lao động được giải quyết việc làm 30
Nhà giáo/ Chuyên gia kinh tế Đóng góp xuất sắc cho thành tựu số hóa trong canh tác, sản xuất và thu hoạch nông sản/  cho sự nghiệp giáo dục trong lĩnh vực nông nghiệp hoặc kinh tế nông nghiệp  60
  Được quốc tế công nhận 40
Giải 3: Giải triển vọng Có giải pháp đột phá, đổi mới sáng tạo vì sự nghiệp chuyển đổi số của nông nghiệp Việt Nam 30 Tính đổi mới sáng tạo  
    20 Tính hiệu quả  
    15 Tiết kiệm nhân công  
    15 Tiết kiệm chi chí  
    20 Tiềm năng thị trường  
    100%    
         
                 


NHÓM 3: SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP

1 Chứng chỉ chất lượng đã đạt được 30 Chứng chỉ trong nước 40
Chứng chỉ quốc tế 60
2 Phát triển theo hướng hữu cơ/  An toàn vệ sinh thực phẩm 20 Kỹ thuật nuôi, trồng hữu cơ 30
Quy trình chế biến 30
Sử dụng nguyên vật liệu hữu cơ 40
3 Phát triển bền vững 15 Nguyên liệu đầu vào thân thiện môi trường 30
Xử lý chất thải nông nghiệp 40
Sử dụng vật liệu tái chế 30
4 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 20 Doanh thu xuất khẩu 2019 40
Số lao động doanh nghiệp sử dụng 30
Tác động kinh tế, xã hội 30
5 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 15 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30
    100    
       

NHÓM 4: CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP PHẦN MỀM MỚI

 

1 Hàm lượng công nghệ cao 20 Công nghệ mới 100
2 Tính hiệu quả 15 Tăng năng suất 60
Tiết kiệm chi phí sản xuất 40
3 Phát triển theo hướng hữu cơ 15 Kỹ thuật nuôi, trồng hữu cơ 30
Quy trình chế biến 30
Sử dụng nguyên vật liệu hữu cơ 40
4 Phát triển bền vững 15 Nguyên liệu đầu vào thân thiện môi trường 30
Xử lý chất thải nông nghiệp 40
Sử dụng vật liệu tái chế 30
5 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 20 Doanh thu xuất khẩu 2019 40
Số lao động doanh nghiệp sử dụng 30
Tác động kinh tế, xã hội 30
6 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 15 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30
    100    
  30